Hình nền cho deafen
BeDict Logo

deafen

/ˈdɛfən/

Định nghĩa

verb

Làm điếc, khiến cho điếc.

Ví dụ :

Âm nhạc quá lớn ở buổi hòa nhạc đã làm anh ấy bị điếc tai trong vài giờ.
verb

Làm điếc, làm cho không nghe thấy gì.

Ví dụ :

"to deafen a wall or a floor"
Làm cho một bức tường hoặc sàn nhà trở nên cách âm hoàn toàn.