Hình nền cho decisionmaking
BeDict Logo

decisionmaking

/dɪˈsɪʒənˌmeɪkɪŋ/ /dɪˈsɪʒənmeɪkɪŋ/

Định nghĩa

noun

Sự ra quyết định, quá trình đưa ra quyết định.

Ví dụ :

Làm việc nhóm đòi hỏi quá trình đưa ra quyết định hiệu quả để đảm bảo mọi người đồng ý với hướng đi tốt nhất.