Hình nền cho decrypting
BeDict Logo

decrypting

/diˈkrɪptɪŋ/ /ˈdiːkrɪptɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giải mã, dịch ngược.

Ví dụ :

sinh viên đang giải mã mật mã bí mật mà cô ấy nhận được từ bạn mình để khám phá ra thông điệp ẩn giấu.