Hình nền cho degaussed
BeDict Logo

degaussed

/ˌdiːˈɡaʊst/ /diˈɡaʊst/

Định nghĩa

verb

Khử từ, khử từ tính.

Ví dụ :

Sau nhiều năm sử dụng, kỹ thuật viên đã khử từ cho màn hình máy tính cũ để loại bỏ ảnh hưởng từ tính còn sót lại gây sai lệch màu sắc.