Hình nền cho monitors
BeDict Logo

monitors

/ˈmɒnɪtərz/ /ˈmɑːnɪtərz/

Định nghĩa

noun

Người giám sát, giám thị.

Ví dụ :

Những người giám thị của trại hè trông nom bọn trẻ vào ban đêm, khi các thầy cô giáo đã ngủ.
noun

Ví dụ :

Trong chiến tranh Việt Nam, Hải quân Hoa Kỳ đã triển khai pháo hạm trên các con sông để hỗ trợ hỏa lực mạnh cho bộ binh.
noun

Thiết giáp hạm.

Ví dụ :

Trong suốt cuộc Nội Chiến, những thiết giáp hạm của Liên Bang đã chống trả hiệu quả chiếc thiết giáp hạm Virginia của Liên Minh Miền Nam, làm thay đổi hoàn toàn cách thức chiến tranh trên biển.
noun

Người giám sát, người nhắc nhở, người khuyên răn.

Ví dụ :

Các anh chị lớn thường đóng vai trò người nhắc nhở, khuyên em trai nhỏ phải lịch sự và chia sẻ đồ chơi.
noun

Ví dụ :

Người thợ máy nhanh chóng đổi các công cụ bằng cách xoay bệ gá dao trên máy tiện, giúp anh ta tiếp tục tạo hình kim loại mà không bị gián đoạn.