BeDict Logo

monitors

/ˈmɒnɪtərz/ /ˈmɑːnɪtərz/
Hình ảnh minh họa cho monitors: Pháo hạm.
noun

Trong chiến tranh Việt Nam, Hải quân Hoa Kỳ đã triển khai pháo hạm trên các con sông để hỗ trợ hỏa lực mạnh cho bộ binh.

Hình ảnh minh họa cho monitors: Người giám sát, người nhắc nhở, người khuyên răn.
noun

Người giám sát, người nhắc nhở, người khuyên răn.

Các anh chị lớn thường đóng vai trò người nhắc nhở, khuyên em trai nhỏ phải lịch sự và chia sẻ đồ chơi.

Hình ảnh minh họa cho monitors: Ụ súng máy, bệ súng máy.
noun

Người thợ máy nhanh chóng đổi các công cụ bằng cách xoay bệ gá dao trên máy tiện, giúp anh ta tiếp tục tạo hình kim loại mà không bị gián đoạn.