

monitors
/ˈmɒnɪtərz/ /ˈmɑːnɪtərz/
noun



noun
Thiết bị theo dõi, màn hình giám sát.









noun
Pháo hạm.

noun
Trong suốt cuộc Nội Chiến, những thiết giáp hạm của Liên Bang đã chống trả hiệu quả chiếc thiết giáp hạm Virginia của Liên Minh Miền Nam, làm thay đổi hoàn toàn cách thức chiến tranh trên biển.


noun
Người giám sát, người nhắc nhở, người khuyên răn.

noun
Ụ súng máy, bệ súng máy.


