Hình nền cho distorting
BeDict Logo

distorting

/dɪˈstɔːrtɪŋ/ /dɪˈstɔːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xuyên tạc, bóp méo, làm biến dạng.

Ví dụ :

Sức nóng từ mặt trời đang làm biến dạng những món đồ chơi bằng nhựa để ngoài sân, khiến chúng cong queo hết cả.