verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước sải, đi sải bước. To walk with long steps. Ví dụ : "The student strode confidently into the classroom. " Cậu sinh viên bước sải tự tin vào lớp học. action way body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dang hai hàng, Đứng dạng chân. To stand with the legs wide apart; to straddle. Ví dụ : "The tall boy strode confidently into the classroom, his legs wide apart. " Cậu bé cao lớn dang hai hàng, tự tin bước vào lớp học, chân dạng rộng ra. action body position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước, bước dài. To pass over at a step; to step over. Ví dụ : "The toddler, wanting the toy on the other side, strode the small gap between the cushions on the couch. " Muốn lấy món đồ chơi ở phía bên kia, đứa bé chập chững bước dài qua khoảng trống nhỏ giữa các cái đệm trên ghế sofa. body action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước sải, dang chân. To straddle; to bestride. Ví dụ : "The toddler proudly strode the toy horse, giggling as he held onto its mane. " Đứa bé tập tễnh tự hào dang chân cưỡi con ngựa gỗ, khúc khích cười khi nắm chặt bờm nó. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc