Hình nền cho deprivation
BeDict Logo

deprivation

/dɛp.ɹɪ.veɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự tước đoạt, sự truất quyền.

Ví dụ :

"The child's constant crying was a result of sleep deprivation. "
Việc đứa trẻ khóc liên tục là do bị thiếu ngủ trầm trọng.