Hình nền cho divesting
BeDict Logo

divesting

/dɪˈvɛstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tước đoạt, tước bỏ.

Ví dụ :

Khi thức dậy, tôi luôn cố gắng tước bỏ mọi thành kiến để sẵn sàng bắt đầu một ngày mới.