Hình nền cho deposing
BeDict Logo

deposing

/dɪˈpoʊzɪŋ/ /dəˈpoʊzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lật đổ, phế truất, truất phế.

Ví dụ :

Sau một ngày dài, anh ấy mong được đặt chiếc ba lô nặng trịch xuống và thư giãn trên диван.
verb

Bãi nhiệm, phế truất, truất phế.

Ví dụ :

Một vị vua bị phế truất có thể phải sống lưu vong như một người tự nhận là người thừa kế ngai vàng đã mất, hy vọng được phục hồi quyền lực trong một cuộc cách mạng sau này.