Hình nền cho desaturated
BeDict Logo

desaturated

/ˌdiːˈsætʃəreɪtɪd/ /ˌdiːˈsætʃəˌreɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Làm nhạt màu, giảm độ bão hòa màu.

Ví dụ :

Người họa sĩ đã làm nhạt bớt màu đỏ trong bức tranh để tạo ra hiệu ứng dịu nhẹ và tĩnh lặng hơn.
verb

Giảm độ bão hòa oxy.

Ví dụ :

Trong lúc tập thể dục gắng sức, độ bão hòa oxy trong máu của bệnh nhân bắt đầu giảm xuống, làm chuông báo trên máy theo dõi kêu.