Hình nền cho saturation
BeDict Logo

saturation

/ˌsætʃəˈreɪʃən/ /ˌsætʃəˈreɪʃn/

Định nghĩa

noun

Sự bão hòa, trạng thái bão hòa.

Ví dụ :

Sự bão hòa của chu kỳ tin tức với những câu chuyện về vụ xả súng ở trường học khiến cho việc tập trung vào bất cứ điều gì khác trở nên khó khăn.
noun

Ví dụ :

"The soil reached saturation; no more water could be absorbed. "
Đất đã đạt đến độ bão hòa; không thể hấp thụ thêm nước được nữa.
noun

Ví dụ :

Trong bài học hóa, thầy giáo giải thích rằng trạng thái no ở một phân tử chất béo có nghĩa là nó chỉ có các liên kết đơn giữa các nguyên tử cacbon, làm cho nó trở thành một phân tử ổn định và ít phản ứng hơn.
noun

Bão hòa, sự tràn lan.

Ví dụ :

Việc các cửa hàng đồ chơi tràn lan những mô hình siêu anh hùng mới nhất khiến giá giảm nhanh chóng vì có quá nhiều, không ai mua hết.
noun

Độ méo tiếng, hiệu ứng méo tiếng.

Ví dụ :

Người chơi guitar heavy metal tạo ra âm thanh mạnh mẽ, méo mó bằng cách tăng độ méo tiếng trên ampli của anh ấy.
noun

Sự bão hòa, trạng thái bão hòa.

Ví dụ :

Trong đợt đăng ký nhập học, các đường dây điện thoại đã đạt đến trạng thái bão hòa, mỗi đường dây xử lý một cuộc gọi duy nhất.
noun

Ví dụ :

Điều chế tín hiệu thường đòi hỏi các bộ khuếch đại hoạt động dưới ngưỡng bão hòa.