noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thất vọng, nỗi chán nản. Despondency. Ví dụ : "After failing the important exam, a wave of despond washed over him, leaving him feeling hopeless about his future. " Sau khi thi trượt kỳ thi quan trọng, một làn sóng chán nản và thất vọng tràn đến, khiến anh ấy cảm thấy tuyệt vọng về tương lai. mind character emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nản lòng, thất vọng, chán nản. To give up the will, courage, or spirit; to become dejected, lose heart. Ví dụ : "After failing the test for the third time, Maria began to despond. " Sau khi thi trượt lần thứ ba, Maria bắt đầu nản lòng. mind emotion condition suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc