Hình nền cho despondency
BeDict Logo

despondency

/dɪˈspɑːndənsi/ /dɪˈspɒndənsi/

Định nghĩa

noun

Chán nản, tuyệt vọng, thất vọng.

Ví dụ :

"After failing the exam, a wave of despondency washed over him. "
Sau khi thi trượt, một nỗi chán nản tột độ ập đến khiến anh ấy hoàn toàn mất hết hy vọng.