Hình nền cho detesting
BeDict Logo

detesting

/dɪˈtɛstɪŋ/ /diˈtɛstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ghét cay ghét đắng, ghê tởm.

Ví dụ :

"My younger brother is detesting vegetables; he refuses to eat them at every meal. "
Thằng em trai tôi ghét cay ghét đắng rau củ; nó nhất quyết không chịu ăn rau trong bất kỳ bữa ăn nào.