

detesting
Định nghĩa
verb
Ví dụ :
"The politician was detesting the corruption within his own party, publicly condemning their illegal activities. "
Vị chính trị gia đó đã phẫn nộ trước sự tham nhũng trong chính đảng của mình, công khai lên án những hành vi phi pháp của họ.
Từ liên quan
vegetables noun
/ˈvɛd͡ʒtəbəlz/
Rau, rau củ.
corruption noun
/kəˈɹʌpʃən/
Tham nhũng, sự hủ bại.
"The politician's acceptance of expensive gifts was seen as a clear example of corruption. "
Việc chính trị gia nhận những món quà đắt tiền bị xem là một ví dụ điển hình của tham nhũng và sự hủ bại.
condemning verb
/kənˈdɛmɪŋ/ /kənˈdɛmnɪŋ/
Lên án, chỉ trích, kết tội.
Tổng thống đã lên án mạnh mẽ bọn khủng bố.
politician noun
/ˈpɒl.ɪ.tɪʃ.ən/ /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/
Chính trị gia, nhà chính trị.
Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng.