verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên án, chỉ trích, kết tội. To strongly criticise or denounce; to excoriate the perpetrators of. Ví dụ : "The president condemned the terrorists." Tổng thống đã lên án mạnh mẽ bọn khủng bố. moral law politics government society attitude action statement guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết án, tuyên án. To judicially pronounce (someone) guilty. Ví dụ : "The jury is condemning the defendant after hearing all the evidence in the trial. " Sau khi nghe tất cả bằng chứng trong phiên tòa, bồi thẩm đoàn đang tuyên án bị cáo có tội. law guilt government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyền rủa, kết tội, lên án. To confer eternal divine punishment upon. Ví dụ : "Some religions teach that God is capable of condemning people to hell for their sins. " Một số tôn giáo dạy rằng Thượng Đế có khả năng nguyền rủa và đẩy con người xuống địa ngục vì tội lỗi của họ. theology religion soul curse moral guilt philosophy supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên án, chỉ trích, kết tội, chê trách. To adjudge (a building) as being unfit for habitation. Ví dụ : "The house was condemned after it was badly damaged by fire." Ngôi nhà đã bị tuyên bố là không còn phù hợp để ở sau khi bị cháy nặng. property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết tội, chê trách, đánh giá không đạt. To adjudge (building or construction work) as of unsatisfactory quality, requiring the work to be redone. Ví dụ : "The inspector is condemning the faulty wiring in the new house, requiring the electrician to redo it completely. " Thanh tra đang kết tội hệ thống dây điện bị lỗi trong căn nhà mới, yêu cầu thợ điện phải làm lại toàn bộ. building architecture property work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên án, chỉ trích, kết tội. To adjudge (food or drink) as being unfit for human consumption. Ví dụ : "The health inspector is condemning the spoiled meat in the restaurant's refrigerator. " Thanh tra y tế đang tịch thu và tiêu hủy lô thịt hỏng trong tủ lạnh của nhà hàng vì nó không còn an toàn cho người ăn. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tịch thu, trưng dụng. To determine and declare (property) to be assigned to public use. See eminent domain. Ví dụ : "The city is condemning several houses in the neighborhood to build a new park. " Thành phố đang tịch thu/trưng dụng một số căn nhà trong khu phố để xây dựng công viên mới. property government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tịch thu, tuyên án tịch thu. To declare (a vessel) to be forfeited to the government, to be a prize, or to be unfit for service. Ví dụ : "The coast guard was condemning several fishing boats after finding they lacked required safety equipment and were severely damaged. " Sau khi phát hiện nhiều tàu cá thiếu thiết bị an toàn cần thiết và bị hư hại nghiêm trọng, lực lượng tuần duyên đã tuyên án tịch thu một số tàu này. nautical military government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lên án, sự chỉ trích, sự kết tội. Condemnation Ví dụ : "The community's condemnation of the vandalism was swift and unanimous. " Sự lên án hành vi phá hoại của cộng đồng diễn ra rất nhanh chóng và nhận được sự đồng thuận tuyệt đối. guilt moral law negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc