

condemning
/kənˈdɛmɪŋ/ /kənˈdɛmnɪŋ/


verb


verb
Kết tội, chê trách, đánh giá không đạt.

verb
Thanh tra y tế đang tịch thu và tiêu hủy lô thịt hỏng trong tủ lạnh của nhà hàng vì nó không còn an toàn cho người ăn.

verb
Tịch thu, trưng dụng.

verb
Tịch thu, tuyên án tịch thu.

