Hình nền cho corruption
BeDict Logo

corruption

/kəˈɹʌpʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Việc chính trị gia nhận những món quà đắt tiền bị xem là một ví dụ điển hình của tham nhũng và sự hủ bại.
noun

Tham nhũng, hối lộ.

Ví dụ :

Sự tham nhũng của chính trị gia đó thể hiện ở việc nhận những khoản tiền lớn để đổi lấy việc thông qua các đạo luật có lợi cho người hối lộ.
noun

Ví dụ :

Việc hỏng dữ liệu trong hồ sơ học bạ điện tử của trường đã dẫn đến việc điểm số của một số học sinh bị báo cáo không chính xác.
noun

Ví dụ :

Bài luận của học sinh đó chứa vài chỗ sai lệch trong cách viết các danh từ riêng, có lẽ do nghe nhầm cách phát âm của giáo viên.
noun

Tham nhũng, sự đồi bại, sự tha hóa.

Ví dụ :

Danh tiếng của cô giáo vốn được kính trọng đã suy giảm nghiêm trọng do sự đồi bại trong cách chấm điểm của cô.