BeDict Logo

corruption

/kəˈɹʌpʃən/
Hình ảnh minh họa cho corruption: Tham nhũng, sự hủ bại.
 - Image 1
corruption: Tham nhũng, sự hủ bại.
 - Thumbnail 1
corruption: Tham nhũng, sự hủ bại.
 - Thumbnail 2
corruption: Tham nhũng, sự hủ bại.
 - Thumbnail 3
noun

Việc chính trị gia nhận những món quà đắt tiền bị xem là một ví dụ điển hình của tham nhũng và sự hủ bại.

Hình ảnh minh họa cho corruption: Tham nhũng dữ liệu, hỏng dữ liệu.
 - Image 1
corruption: Tham nhũng dữ liệu, hỏng dữ liệu.
 - Thumbnail 1
corruption: Tham nhũng dữ liệu, hỏng dữ liệu.
 - Thumbnail 2
noun

Việc hỏng dữ liệu trong hồ sơ học bạ điện tử của trường đã dẫn đến việc điểm số của một số học sinh bị báo cáo không chính xác.

Hình ảnh minh họa cho corruption: Sự sai lệch, sự xuyên tạc.
 - Image 1
corruption: Sự sai lệch, sự xuyên tạc.
 - Thumbnail 1
corruption: Sự sai lệch, sự xuyên tạc.
 - Thumbnail 2
noun

Bài luận của học sinh đó chứa vài chỗ sai lệch trong cách viết các danh từ riêng, có lẽ do nghe nhầm cách phát âm của giáo viên.