Hình nền cho digestifs
BeDict Logo

digestifs

/daɪˈdʒɛstɪvz/ /dɪˈdʒɛstɪvz/

Định nghĩa

noun

Rượu khai vị, rượu tiêu cơm.

Ví dụ :

Sau bữa tối Lễ Tạ Ơn thịnh soạn, cả gia đình thưởng thức một vài loại rượu tiêu cơm, bao gồm rượu brandy và rượu mùi thảo mộc.