BeDict Logo

digestifs

/daɪˈdʒɛstɪvz/ /dɪˈdʒɛstɪvz/
noun

Rượu khai vị, rượu tiêu cơm.

Ví dụ:

Sau bữa tối Lễ Tạ Ơn thịnh soạn, cả gia đình thưởng thức một vài loại rượu tiêu cơm, bao gồm rượu brandy và rượu mùi thảo mộc.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "beverage" - Đồ uống, thức uống.
/ˈbevəɹɪdʒ/

Đồ uống, thức uống.

"My favorite beverage in the morning is orange juice. "

Đồ uống yêu thích của tôi vào buổi sáng là nước cam.

Hình ảnh minh họa cho từ "including" - Bao gồm, kể cả.
/ɪnˈkluːdɪŋ/

Bao gồm, kể cả.

"I will purchase the vacation package if you will include car rental."

Tôi sẽ mua gói du lịch này nếu bạn bao gồm cả dịch vụ thuê xe hơi.

Hình ảnh minh họa cho từ "enjoyed" - Thích thú, Tận hưởng, Vui thích.
/ɪnˈdʒɔɪd/

Thích thú, Tận hưởng, Vui thích.

"Enjoy your holidays!   I enjoy dancing."

Chúc bạn tận hưởng kỳ nghỉ nhé! Tôi rất thích nhảy.

Hình ảnh minh họa cho từ "selection" - Chọn lọc tự nhiên.
/səˈlɛkʃən/

Chọn lọc tự nhiên.

"The selection process for the school's scholarship program favored students with high academic achievement. "

Quá trình chọn lọc cho chương trình học bổng của trường ưu tiên những học sinh có thành tích học tập cao.

Hình ảnh minh họa cho từ "family" - Gia đình, dòng họ, thân quyến.
familynoun
/ˈfɛm(ɘ)li/ /ˈfæm(ɪ)li/ /ˈfæm(ə)li/

Gia đình, dòng họ, thân quyến.

"Our family lives in town."

Gia đình chúng tôi sống trong thị trấn.

Hình ảnh minh họa cho từ "liqueurs" - Rượu mùi.
/lɪˈkjʊrz/ /lɪˈkɜrz/

Rượu mùi.

"After dinner, the restaurant offered a selection of sweet liqueurs, such as coffee and chocolate flavors, to enjoy with our dessert. "

Sau bữa tối, nhà hàng mời một loạt các loại rượu mùi ngọt, như rượu mùi vị cà phê và sô cô la, để thưởng thức cùng với món tráng miệng của chúng tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "presumed" - Mạo muội, tự tiện.
/prɪˈzjuːmd/ /priˈzuːmd/

Mạo muội, tự tiện.

"He presumed to use the company car for a personal trip without asking his manager. "

Anh ta đã mạo muội tự tiện dùng xe công ty cho chuyến đi riêng mà không hỏi ý kiến quản lý.

Hình ảnh minh họa cho từ "brandy" - Rượu mạnh, rượu Brandy.
brandynoun
/ˈbɹændi/

Rượu mạnh, rượu Brandy.

"After dinner, my grandfather likes to relax with a small glass of brandy. "

Sau bữa tối, ông tôi thích thư giãn bằng một ly nhỏ rượu mạnh, thường là rượu Brandy.

Hình ảnh minh họa cho từ "digestion" - Tiêu hóa, sự tiêu hóa.
/daɪˈdʒɛstʃən/

Tiêu hóa, sự tiêu hóa.

"Proper digestion is important for getting enough energy for school. "

Tiêu hóa tốt rất quan trọng để có đủ năng lượng cho việc học ở trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "alcoholic" - Người nghiện rượu, bợm rượu.
/ˌælkəˈhɒlɪk/ /ˌælkəˈhɔlɪk/ /ˌælkəˈhɑlɪk/

Người nghiện rượu, bợm rượu.

"After years of struggling with addiction, he finally admitted he was an alcoholic and sought help. "

Sau nhiều năm vật lộn với chứng nghiện ngập, cuối cùng anh ấy cũng thừa nhận mình là một người nghiện rượu và tìm kiếm sự giúp đỡ.

Hình ảnh minh họa cho từ "thanksgiving" - Lòng biết ơn, sự tạ ơn.
/ˈθæŋksˌɡɪv.ɪŋ/

Lòng biết ơn, sự tạ ơn.

"After receiving the birthday gift, she expressed her thanksgiving with a big hug. "

Sau khi nhận được quà sinh nhật, cô ấy thể hiện lòng biết ơn bằng một cái ôm thật chặt.

Hình ảnh minh họa cho từ "consumed" - Tiêu thụ, dùng hết, tiêu hao.
/kənˈsjuːmd/ /kənˈsuːmd/

Tiêu thụ, dùng hết, tiêu hao.

"The power plant consumes 30 tons of coal per hour."

Nhà máy điện này tiêu thụ 30 tấn than mỗi giờ.