Hình nền cho cent
BeDict Logo

cent

/sɛnt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The price of the notebook was 50 cents. "
Giá của quyển vở là 50 xu.
noun

Ví dụ :

Tâm hình học của khu đất nhà đó là nơi người khảo sát đặt cột mốc cho hàng rào mới.
noun

Ví dụ :

Nhóm nòng cốt của hội sinh viên bao gồm tất cả những thành viên có thể phối hợp tốt với mọi người khác trong ban chấp hành.
noun

Ví dụ :

"My grandmother was born in the 1950s, which was the middle of the 20th century. "
Bà tôi sinh vào những năm 1950, là khoảng thời gian giữa thế kỷ 20 (tức là từ năm 1901 đến năm 2000).
noun

Ví dụ :

Đội quân La Mã, một phân đội gồm khoảng 70 binh lính, chịu trách nhiệm chỉ huy nhóm lính này.