Hình nền cho disembarking
BeDict Logo

disembarking

/ˌdɪsɪmˈbɑːrkɪŋ/ /ˌdɪsəmˈbɑːrkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xuống tàu, rời tàu, đổ bộ.

Ví dụ :

Vị tướng cho quân đổ bộ lên bờ.