Hình nền cho disempower
BeDict Logo

disempower

/dɪsɪmˈpaʊ(w)ə(ɹ)/

Định nghĩa

verb

Tước quyền, làm mất quyền, làm suy yếu.

Ví dụ :

Sự chỉ trích liên tục của người quản lý dường như làm mất tự tin của nhân viên, khiến họ e dè khi chia sẻ ý tưởng.