Hình nền cho disheartening
BeDict Logo

disheartening

/dɪsˈhɑːrtənɪŋ/ /dɪsˈhɑrtn̩ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nản lòng, làm nản chí, làm mất nhuệ khí.

Ví dụ :

Bài toán dài và khó đó làm nản lòng bạn học sinh, khiến bạn ấy mất tự tin để thử sức với những câu hỏi hóc búa hơn.