Hình nền cho dismissively
BeDict Logo

dismissively

/dɪˈsmɪsɪvlɪ/ /dɪˈsmɪsɪvli/

Định nghĩa

adverb

Hờ hững, coi thường, ra vẻ không quan tâm.

Ví dụ :

"She dismissively waved away his suggestion, saying it was "too complicated." "
ta hờ hững xua tay gạt bỏ ý kiến của anh ấy, nói rằng nó "quá phức tạp."