adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hờ hững, coi thường, ra vẻ không quan tâm. In a dismissive manner Ví dụ : "She dismissively waved away his suggestion, saying it was "too complicated." " Cô ta hờ hững xua tay gạt bỏ ý kiến của anh ấy, nói rằng nó "quá phức tạp." attitude character human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc