BeDict Logo

siren

/ˈsaɪəɹən/ /ˈsaɪɹən/
Hình ảnh minh họa cho siren: Nàng tiên cá, mỹ nhân ngư.
 - Image 1
siren: Nàng tiên cá, mỹ nhân ngư.
 - Thumbnail 1
siren: Nàng tiên cá, mỹ nhân ngư.
 - Thumbnail 2
noun

Nàng tiên cá, mỹ nhân ngư.

Những thủy thủ cổ đại bịt tai lại, sợ rằng tiếng hát quyến rũ của nàng tiên cá sẽ cám dỗ họ đâm tàu vào những tảng đá gần đó.

Hình ảnh minh họa cho siren: Cá cóc, kỳ giông си-ren.
 - Image 1
siren: Cá cóc, kỳ giông си-ren.
 - Thumbnail 1
siren: Cá cóc, kỳ giông си-ren.
 - Thumbnail 2
noun

Nhà động vật học đã nghiên cứu con cá cóc si-ren, một loài kỳ giông sống dưới nước, cho dự án nghiên cứu của cô ấy.

Hình ảnh minh họa cho siren: Còi báo động, chuông báo động.
 - Image 1
siren: Còi báo động, chuông báo động.
 - Thumbnail 1
siren: Còi báo động, chuông báo động.
 - Thumbnail 2
noun

Còi báo động của sở cứu hỏa hú lên inh ỏi, báo hiệu một tình huống khẩn cấp nghiêm trọng.

Hình ảnh minh họa cho siren: Còi báo động, còi hụ.
noun

Ban nhạc luyện tập bài cuối cùng cho buổi hòa nhạc của trường, trong đó có sử dụng một chiếc còi hụ Acme rất mạnh mẽ.