Hình nền cho tranquility
BeDict Logo

tranquility

/træŋˈkwɪləti/ /træŋˈkwɪlɪti/

Định nghĩa

noun

Thanh bình, yên bình, tĩnh lặng.

Ví dụ :

"The park offered a moment of tranquility from the busy city. "
Công viên mang đến một khoảnh khắc tĩnh lặng, xua tan sự ồn ào náo nhiệt của thành phố.
noun

Ví dụ :

Người leo núi tìm kiếm sự thanh bình trong khu rừng tĩnh lặng, cách xa sự ồn ào của thành phố.