noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh bình, yên bình, tĩnh lặng. The state of being tranquil Ví dụ : "The park offered a moment of tranquility from the busy city. " Công viên mang đến một khoảnh khắc tĩnh lặng, xua tan sự ồn ào náo nhiệt của thành phố. mind nature emotion quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh bình, yên tĩnh, sự tĩnh lặng. The absence of disturbance; peacefulness Ví dụ : "The children enjoyed the tranquility of the park after a busy day at school. " Sau một ngày bận rộn ở trường, bọn trẻ thích thú tận hưởng sự tĩnh lặng trong công viên. mind quality emotion philosophy situation being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh bình, yên tĩnh, sự thanh thản. The absence of stress; serenity Ví dụ : "The gentle sound of the waves brought a feeling of tranquility to my mind after a long day at work. " Tiếng sóng vỗ nhẹ nhàng mang đến một cảm giác thanh thản trong tâm trí tôi sau một ngày dài làm việc. mind philosophy emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh bình, yên tĩnh, tĩnh lặng. The quality of calm such as that experienced in places with mainly natural features and activities, free from disturbance from manmade ones. Ví dụ : "The hiker sought tranquility in the quiet forest, far from the noise of the city. " Người leo núi tìm kiếm sự thanh bình trong khu rừng tĩnh lặng, cách xa sự ồn ào của thành phố. nature environment quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc