Hình nền cho dissolute
BeDict Logo

dissolute

/ˈdɪsəljuːt/

Định nghĩa

adjective

Trác táng, phóng đãng, đồi trụy.

Ví dụ :

Cậu học sinh trác táng đó bỏ ngoài tai lời khuyên của cha mẹ và thức thâu đêm suốt sáng để tiệc tùng.