adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trác táng, phóng đãng, đồi trụy. Unrestrained by morality. Ví dụ : "The dissolute student ignored his parents' rules and spent all night partying. " Cậu học sinh trác táng đó bỏ ngoài tai lời khuyên của cha mẹ và thức thâu đêm suốt sáng để tiệc tùng. moral character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trác táng, phóng đãng. Recklessly abandoned to sensual pleasures. Ví dụ : "The dissolute student spent all his allowance on expensive clothes and parties, neglecting his studies. " Cậu sinh viên trác táng đó tiêu hết tiền trợ cấp vào quần áo đắt tiền và tiệc tùng, bỏ bê việc học hành. character moral attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc