Hình nền cho distrait
BeDict Logo

distrait

/dɪˈstɹeɪ/

Định nghĩa

adjective

Lơ đãng, đãng trí, xao nhãng.

Ví dụ :

Vì mải mê suy nghĩ về kỳ thi sắp tới, cô ấy đãng trí đến nỗi suýt đâm vào cột đèn.