Hình nền cho distributaries
BeDict Logo

distributaries

/dɪˈstrɪbjəˌtɛriz/ /dɪstrɪˈbjutəriz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đồng bằng sông được hình thành bởi một mạng lưới các chi lưu, những nhánh sông tỏa ra và phân phối nước khắp vùng đất.