verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cởi, tháo. (clothing) To remove or take off, especially of clothing. Ví dụ : "He would doff his hat to the lady whenever he saw her. " Lúc nào thấy bà ấy, anh ấy cũng ngả mũ chào. wear appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngả mũ, Cởi mũ. To remove or tip a hat, as in greeting, salutation or as a mark of respect. Ví dụ : "The rustics doffed their hats at the clergy." Những người dân quê ngả mũ chào các vị giáo sĩ. culture tradition action attitude human style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trút bỏ, vứt bỏ. To get rid of, to throw off. Ví dụ : "Doff that stupid idea: it would never work." Vứt bỏ ngay cái ý tưởng ngớ ngẩn đó đi: nó sẽ không bao giờ thành công đâu. action wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cởi, bỏ, trút bỏ. To strip; to divest; to undress. Ví dụ : "After a long day at work, he couldn't wait to doff his suit and relax in comfortable clothes. " Sau một ngày dài làm việc, anh ấy chỉ mong được cởi bộ vest ra và thư giãn trong bộ đồ thoải mái. wear action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc