Hình nền cho rustics
BeDict Logo

rustics

/ˈrʌstɪks/

Định nghĩa

noun

Dân quê, người nhà quê, người thôn quê.

Ví dụ :

Dân thành phố thường nhìn chằm chằm vào những người nhà quê, ngạc nhiên trước quần áo giản dị và cách nói chuyện thẳng thắn của họ.
noun

Bướm phượng, Bướm nâu cam.

Ví dụ :

Trong lúc đi bộ đường dài xuyên rừng, nhiếp ảnh gia thiên nhiên vô cùng thích thú khi chụp được vài con bướm nâu cam đang bay lượn giữa những tán lá.