noun🔗ShareDân quê, người nhà quê, người thôn quê. A (sometimes unsophisticated) person from a rural area."The city dwellers often stared at the rustics, surprised by their practical clothes and straightforward way of speaking. "Dân thành phố thường nhìn chằm chằm vào những người nhà quê, ngạc nhiên trước quần áo giản dị và cách nói chuyện thẳng thắn của họ.personhumanculturesocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgài đêm. A noctuoid moth."The farmer sprayed his crops hoping to control the rustics and other moths that were damaging his harvest. "Người nông dân phun thuốc lên hoa màu, hy vọng kiểm soát được loài ngài đêm và các loại bướm đêm khác đang phá hoại mùa màng của ông.insectanimalbiologynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBướm phượng, Bướm nâu cam. Any of various nymphalid butterflies having brown and orange wings, especially Cupha erymanthis."While hiking through the jungle, the nature photographer was thrilled to capture several rustics fluttering amongst the leaves. "Trong lúc đi bộ đường dài xuyên rừng, nhiếp ảnh gia thiên nhiên vô cùng thích thú khi chụp được vài con bướm nâu cam đang bay lượn giữa những tán lá.animalinsectnaturebiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc