BeDict Logo

dorados

/dəˈrɑdoʊz/ /dəˈreɪdoʊz/
noun

Cá dorado, cá mahi-mahi, cá heo.

Ví dụ:

Khi đi câu cá ngoài biển khơi, chú tôi đã bắt được hai con cá dorado rất đẹp, thân cá ánh lên màu vàng và xanh lam lấp lánh dưới ánh mặt trời.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "bodies" - Xác, cơ thể, thân xác.
bodiesnoun
/ˈbɑdiz/ /ˈbɒdiz/

Xác, thể, thân xác.

Bác sĩ kiểm tra cơ thể của các vận động viên để đảm bảo họ khỏe mạnh trước cuộc thi.

Hình ảnh minh họa cho từ "shimmering" - Lấp lánh, lung linh, nhấp nháy.
/ˈʃɪmərɪŋ/ /ˈʃɪmrɪŋ/

Lấp lánh, lung linh, nhấp nháy.

Sương trên cỏ lấp lánh dưới ánh nắng ban mai.

Hình ảnh minh họa cho từ "fishing" - Câu cá, sự đánh bắt cá.
/ˈfɪʃɪŋ/

Câu , sự đánh bắt .

Ông tôi thích đi câu cá ở hồ vào mỗi cuối tuần.

Hình ảnh minh họa cho từ "species" - Loài, chủng loại.
/ˈspiːsiːz/

Loài, chủng loại.

Loài đực.

Hình ảnh minh họa cho từ "flashing" - Nhấp nháy, lóe sáng.
/ˈflæʃɪŋ/

Nhấp nháy, lóe sáng.

Anh ấy nhấp nháy đèn xuống mặt nước, cố gắng xem thứ gì gây ra tiếng động.

Hình ảnh minh họa cho từ "iridescent" - Bảy sắc cầu vồng, óng ánh, lấp lánh.
iridescentadjective
/ɪ.ɹɪˈdɛs.ənt/

Bảy sắc cầu vồng, óng ánh, lấp lánh.

Bộ lông chim ruồi ánh lên bảy sắc cầu vồng, óng ánh màu xanh lá cây, xanh lam và tím khi nó bay lượn gần máng ăn.

Hình ảnh minh họa cho từ "dorado" - Cá nục heo, cá cam.
doradonoun
/dəˈrɑdoʊ/ /dɔˈrɑdoʊ/

nục heo, cam.

Người ngư dân tự hào khoe con cá nục heo lớn mà anh ta vừa bắt được, da nó lấp lánh những màu xanh lam, xanh lục và vàng kim rực rỡ.

Hình ảnh minh họa cho từ "caught" - Bắt, tóm được, đuổi kịp.
caughtverb
[k̠ʰoːt] [kʰoːt] [kʰɑt]

Bắt, tóm được, đuổi kịp.

Cảnh sát giao thông đã đuổi kịp chiếc xe chạy quá tốc độ trên đường cao tốc.

Hình ảnh minh họa cho từ "coloration" - Sự tô màu, sự nhuộm màu.
/ˌkʌl.əˈreɪ.ʃən/ /ˌkʌl.əˈreɪʃ.ən/

Sự màu, sự nhuộm màu.

Việc tô màu những bức tranh của các em nhỏ, với các màu vàng và xanh lam rực rỡ, đã làm cho lớp học trở nên vui tươi.

Hình ảnh minh họa cho từ "dolphin" - Cá heo.
/ˈdɒlfɪn/ /ˈdɑlfɪn/

heo.

Khi đến thăm thủy cung, bọn trẻ rất phấn khích khi thấy một con cá heo nhảy vọt lên khỏi mặt nước.

Hình ảnh minh họa cho từ "beautiful" - Người đẹp, mỹ nhân.
/ˈbjuːtɪfəl/

Người đẹp, mỹ nhân.

Chào người đẹp!

Hình ảnh minh họa cho từ "sunlight" - Ánh sáng mặt trời, nắng.
/ˈsʌnˌlaɪt/

Ánh sáng mặt trời, nắng.

Ánh nắng mặt trời chiếu lên da giúp bạn hấp thụ vitamin D.