Hình nền cho dorado
BeDict Logo

dorado

/dəˈrɑdoʊ/ /dɔˈrɑdoʊ/

Định nghĩa

noun

Cá nục heo, cá cam.

Ví dụ :

Người ngư dân tự hào khoe con cá nục heo lớn mà anh ta vừa bắt được, da nó lấp lánh những màu xanh lam, xanh lục và vàng kim rực rỡ.