Hình nền cho yellows
BeDict Logo

yellows

/ˈjɛloʊz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người họa sĩ cẩn thận pha trộn màu đỏ và màu xanh lá cây trên полотно cho đến khi có được những sắc vàng ưng ý nhất cho cánh đồng hoa hướng dương.
noun

Ví dụ :

Người lái xe giảm tốc độ khi thấy đèn vàng nhấp nháy, chuẩn bị dừng lại vì đèn đỏ phía trước.
noun

Ví dụ :

""In British pool, Mark always chooses to play the yellows." "
Trong bi-a Anh, Mark luôn chọn chơi bi vàng.