noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vàng, kim loại vàng. A heavy yellow elemental metal of great value, with atomic number 79 and symbol Au. Ví dụ : "The jewelry box contained family heirlooms, including necklaces and bracelets made of gleaming golds. " Hộp đựng trang sức chứa những món đồ gia truyền của gia đình, bao gồm dây chuyền và vòng tay làm từ vàng sáng bóng. element substance material chemistry mineral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vàng, tiền vàng. A coin or coinage made of this material, or supposedly so. Ví dụ : "The pirate captain boasted about the chest overflowing with golds he'd plundered from the Spanish galleon. " Viên thuyền trưởng cướp biển khoe khoang về chiếc rương đầy ắp tiền vàng hắn cướp được từ thuyền buồm Tây Ban Nha. material asset finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc vàng kim, màu hoàng kim. A deep yellow colour, resembling the metal gold. Ví dụ : "The setting sun painted the autumn leaves in vibrant golds. " Mặt trời lặn nhuộm những chiếc lá thu bằng sắc vàng kim rực rỡ. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng tâm, Điểm vàng. The bullseye of an archery target. Ví dụ : "She aimed carefully, hoping to score mostly golds on the target. " Cô ấy ngắm cẩn thận, hy vọng bắn trúng vòng tâm (điểm vàng) trên bia nhiều nhất có thể. sport achievement mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huy chương vàng. A gold medal. Ví dụ : "France has won three golds and five silvers." Pháp đã giành được ba huy chương vàng và năm huy chương bạc. achievement sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vàng bạc, của cải, báu vật. Anything or anyone that is very valuable. Ví dụ : ""Her children are her golds; she would do anything to protect them." " Con cái là vàng bạc của cô ấy, cô ấy sẽ làm mọi thứ để bảo vệ chúng. value asset business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vàng niềng răng, răng bọc vàng. (in the plural) A grill (jewellery worn on front teeth) made of gold. Ví dụ : "His flashy smile revealed a set of golds that sparkled under the streetlights. " Nụ cười khoe mẽ của anh ta để lộ hàm răng bọc vàng lấp lánh dưới ánh đèn đường. appearance culture style wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp chảo sơ, Xào tái. To pyrolyze or burn food until the color begins to change to a light brown, but not as dark as browning Ví dụ : "She golds the marshmallows over the campfire, carefully turning them until they are a light, golden brown. " Cô ấy áp chảo sơ những viên kẹo marshmallow trên lửa trại, cẩn thận trở đều cho đến khi chúng có màu vàng nhạt. food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc