Hình nền cho duffel
BeDict Logo

duffel

/dʌfəl/

Định nghĩa

noun

Vải thô, vải dày.

Ví dụ :

Áo khoác của người tiều phu được làm từ vải thô dày, ấm áp, rất phù hợp để bảo vệ anh ta khỏi thời tiết mùa đông khắc nghiệt.