Hình nền cho frieze
BeDict Logo

frieze

/ˈfɹiːz/

Định nghĩa

noun

Áo dạ, Vải thô.

Ví dụ :

Người thợ may đã dùng một tấm vải thô dày để may một chiếc chăn ấm áp và thoải mái cho con gái mình.
noun

Ví dụ :

Băng trang trí trên ngôi đền Hy Lạp cổ đại khắc họa những cảnh tượng từ thần thoại.
noun

Diềm, Bờ trang trí, Băng trang trí.

Ví dụ :

Hành lang trường học có một băng trang trí bằng đá cẩm thạch tuyệt đẹp, khắc họa các cảnh trong thần thoại Hy Lạp.