Hình nền cho dugong
BeDict Logo

dugong

/ˈdjuːɡɒŋ/ /ˈduɡɑŋ/

Định nghĩa

noun

Nàng tiên cá, Cá cú.

Ví dụ :

Khi lặn biển ngắm san hô ở vùng nước trong veo của Philippines, chúng tôi đã may mắn nhìn thấy một con cá cú đang thanh bình gặm cỏ biển.