adjective🔗ShareSinh thái, thuộc sinh thái học, có tính sinh thái. Relating to ecology, the interrelationships of organisms and their environment."The school's new gardening project is an excellent example of an ecological approach to learning. "Dự án vườn trường mới của trường là một ví dụ tuyệt vời về cách tiếp cận học tập mang tính sinh thái, giúp học sinh hiểu rõ hơn về mối liên hệ giữa các sinh vật sống và môi trường của chúng.environmentecologybiologyscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareSinh thái, thân thiện với môi trường, không gây hại cho môi trường. Not harmful to the environment."The new school building was designed with ecological materials, so it would have a low impact on the environment. "Tòa nhà trường học mới được thiết kế bằng vật liệu sinh thái, thân thiện với môi trường, để nó ít gây tác động đến môi trường.environmentecologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc