noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Doanh trại, khu cắm trại. A campsite. Ví dụ : "The hikers set up their encampment near the river before nightfall. " Trước khi trời tối, nhóm du khách dựng khu cắm trại của họ gần bờ sông. area place building military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Doanh trại, khu cắm trại, trại tạm trú. A group of temporary living quarters and/or other temporary structures. Ví dụ : "The Boy Scout troop set up their encampment near the lake, pitching tents and building a campfire. " Đội hướng đạo sinh dựng khu cắm trại của họ gần hồ, dựng lều và đốt lửa trại. area group building military structure place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc