Hình nền cho seams
BeDict Logo

seams

/siːmz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ may gia cố đường may quần jean của tôi để chúng bền hơn.
noun

Đường may, mối nối.

Ví dụ :

Đường may hoặc mối nối có thể được tạo ra hoặc làm kín bằng nhiều cách khác nhau, bao gồm dán keo, hàn bằng khí nóng, hàn bằng dung môi, sử dụng băng dính, chất bịt kín, v.v.
verb

Vắt sổ, khâu đường viền.

Ví dụ :

Bà tôi thích vắt sổ tất bằng tay hơn vì bà tin rằng cách này tạo ra một đường hoàn thiện bền và thoải mái hơn so với tất mua ở cửa hàng.
verb

Khâu, tạo đường may, để lại sẹo.

Ví dụ :

Chiếc ghế da cũ, sờn vì dùng lâu năm, bắt đầu hằn lên những đường nứt ở các mép, như thể bị sẹo lại, nơi mà đường chỉ khâu đã bung ra.
noun

Một đơn vị đo lường lúa gạo cổ của Anh, chứa tám giạ.

Ví dụ :

Người nông dân ước tính vụ thu hoạch lúa mì của mình được khoảng hai mươi "seam" (một đơn vị đo lường lúa gạo cổ của Anh, tương đương tám giạ), đủ để nuôi sống cả làng qua mùa đông.
noun

Một đơn vị đo thủy tinh cổ của Anh, chứa hai mươi tư wey, mỗi wey năm pound, tổng cộng 120 pound.

Ví dụ :

"In the 18th century, a single seams of glass, weighing 120 pounds, was a common unit of trade for English glassmakers. "
Vào thế kỷ 18, một seams thủy tinh, tức là một đơn vị đo tương đương 120 pound (khoảng 54 kilogam), là một đơn vị giao dịch phổ biến của những người thợ làm thủy tinh ở Anh.