BeDict Logo

seams

/siːmz/
Hình ảnh minh họa cho seams: Đường may, mối nối.
 - Image 1
seams: Đường may, mối nối.
 - Thumbnail 1
seams: Đường may, mối nối.
 - Thumbnail 2
noun

Đường may, mối nối.

Đường may hoặc mối nối có thể được tạo ra hoặc làm kín bằng nhiều cách khác nhau, bao gồm dán keo, hàn bằng khí nóng, hàn bằng dung môi, sử dụng băng dính, chất bịt kín, v.v.

Hình ảnh minh họa cho seams: Vắt sổ, khâu đường viền.
 - Image 1
seams: Vắt sổ, khâu đường viền.
 - Thumbnail 1
seams: Vắt sổ, khâu đường viền.
 - Thumbnail 2
verb

Bà tôi thích vắt sổ tất bằng tay hơn vì bà tin rằng cách này tạo ra một đường hoàn thiện bền và thoải mái hơn so với tất mua ở cửa hàng.

Hình ảnh minh họa cho seams: Một đơn vị đo lường lúa gạo cổ của Anh, chứa tám giạ.
noun

Một đơn vị đo lường lúa gạo cổ của Anh, chứa tám giạ.

Người nông dân ước tính vụ thu hoạch lúa mì của mình được khoảng hai mươi "seam" (một đơn vị đo lường lúa gạo cổ của Anh, tương đương tám giạ), đủ để nuôi sống cả làng qua mùa đông.

Hình ảnh minh họa cho seams: Một đơn vị đo thủy tinh cổ của Anh, chứa hai mươi tư wey, mỗi wey năm pound, tổng cộng 120 pound.
noun

Một đơn vị đo thủy tinh cổ của Anh, chứa hai mươi tư wey, mỗi wey năm pound, tổng cộng 120 pound.

Vào thế kỷ 18, một seams thủy tinh, tức là một đơn vị đo tương đương 120 pound (khoảng 54 kilogam), là một đơn vị giao dịch phổ biến của những người thợ làm thủy tinh ở Anh.