verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trét hắc ín, phủ hắc ín. To cover or smear with pitch. Ví dụ : "The workers were pitching the seams of the boat to make it waterproof. " Các công nhân đang trét hắc ín vào các đường nối của thuyền để làm cho nó không thấm nước. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tối sầm, nhuộm đen, che khuất. To darken; to blacken; to obscure. Ví dụ : "The thick smoke from the burning building was pitching the sky, making it hard to see. " Khói dày đặc từ tòa nhà đang cháy làm tối sầm cả bầu trời, khiến cho tầm nhìn bị hạn chế. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, quăng. To throw. Ví dụ : "He pitched the horseshoe." Anh ấy đã ném móng ngựa đi. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném bóng. To throw (the ball) toward a batter at home plate. Ví dụ : "The baseball player is pitching the ball to the batter. " Cầu thủ bóng chày đang ném bóng về phía người đánh bóng. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném bóng, phát bóng. To play baseball in the position of pitcher. Ví dụ : "Bob pitches today." Hôm nay Bob sẽ ném bóng. sport position game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vứt, ném đi. To throw away; discard. Ví dụ : "He pitched the candy wrapper." Anh ấy vứt vỏ kẹo đi. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào mời, quảng cáo, rao bán. To promote, advertise, or attempt to sell. Ví dụ : "He pitched the idea for months with no takers." Anh ấy đã chào mời ý tưởng đó hàng tháng trời mà chẳng ai thèm để ý. business communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào mời, quảng cáo. To deliver in a certain tone or style, or with a certain audience in mind. Ví dụ : "At which level should I pitch my presentation?" Tôi nên trình bày bài thuyết trình của mình ở mức độ nào (về kiến thức và cách diễn đạt) để phù hợp nhất? communication business media style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng lều, mắc lều. To assemble or erect (a tent). Ví dụ : "Pitch the tent over there." Dựng lều ở đằng kia đi. building action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng lều, hạ trại. To fix or place a tent or temporary habitation; to encamp. Ví dụ : "After hiking all day, we started pitching our tent before it got dark. " Sau khi đi bộ đường dài cả ngày, chúng tôi bắt đầu dựng lều trước khi trời tối. environment place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng lên hạ xuống, chòng chành. To move so that the front of an aircraft or boat goes alternatively up and down. Ví dụ : "The small boat was pitching wildly in the rough waves, making it hard to hold on. " Chiếc thuyền nhỏ chòng chành dữ dội trên những con sóng lớn, khiến người ta khó mà bám trụ được. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổng, đánh bổng. To play a short, high, lofty shot that lands with backspin. Ví dụ : "The only way to get on the green from here is to pitch the ball over the bunker." Cách duy nhất để đưa bóng lên green từ chỗ này là phải đánh bổng bóng qua hố cát. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy, bật lên. To bounce on the playing surface. Ví dụ : "The ball pitched well short of the batsman." Quả bóng nảy lên khá xa so với vị trí người đánh bóng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đọng, Tụ lại. (of snow) To settle and build up, without melting. Ví dụ : "The snow kept pitching against the window all day, creating a thick, white layer. " Tuyết cứ đọng mãi vào cửa sổ cả ngày, tạo thành một lớp dày, trắng xóa. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáp xuống, đậu xuống. To alight; to settle; to come to rest from flight. Ví dụ : "The pigeon, tired from its long flight, was finally pitching on the rooftop. " Con chim bồ câu, mệt mỏi sau chuyến bay dài, cuối cùng cũng đậu xuống mái nhà. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọn, quyết định. (with on or upon) To fix one's choice. Ví dụ : "After carefully considering all the options, she is pitching on studying abroad next year. " Sau khi cân nhắc kỹ tất cả các lựa chọn, cô ấy quyết định sẽ đi du học vào năm tới. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chúi, lao, dốc. To plunge or fall; especially, to fall forward; to decline or slope. Ví dụ : "The field pitches toward the east." Cánh đồng dốc dần về phía đông. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây, lát, đắp. (of an embankment, roadway) To set, face, or pave with rubble or undressed stones. Ví dụ : "The road crew is pitching the riverbank with large stones to prevent erosion during the rainy season. " Đội thi công đường đang lát bờ sông bằng những tảng đá lớn để ngăn xói mòn trong mùa mưa. architecture material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn định, định giá. (of a price, value) To set or fix. Ví dụ : "The store is pitching the price of apples at $2 per pound this week. " Tuần này, cửa hàng ấn định giá táo ở mức 2 đô la một pound. business economy finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ, đánh, tống. (of a card) To discard for some gain. Ví dụ : "In the card game, she was pitching a low-value card to get a chance to draw a better one from the deck. " Trong trò chơi bài, cô ấy đánh một lá bài giá trị thấp để có cơ hội rút một lá bài tốt hơn từ bộ bài. game business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên giọng, ngân giọng. To produce a note of a given pitch. Ví dụ : "The choir was pitching a high C during their warm-up. " Trong lúc khởi động, dàn hợp xướng đang lên giọng nốt đô cao. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên giọng, định âm. To fix or set the tone of. Ví dụ : "The teacher is pitching her voice lower to calm the excited students before the test. " Cô giáo đang hạ giọng để làm cho các học sinh đang phấn khích bình tĩnh lại trước bài kiểm tra. communication media business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ném, động tác ném. The act of throwing or casting. Ví dụ : "wild pitching in baseball" Sự ném bóng dại trong bóng chày. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lát đá. The rough paving of a street to a grade with blocks of stone. Ví dụ : "The pitching in the old market street made it difficult to push a shopping cart. " Việc lát đá gồ ghề trên con phố chợ cũ khiến việc đẩy xe mua sắm trở nên khó khăn. architecture material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớp đá lát bờ, kè đá. A facing of stone laid upon a bank to prevent wear by tides or currents. Ví dụ : "The riverbank's pitching protected the soil from being washed away during the flood. " Lớp kè đá của bờ sông đã bảo vệ đất khỏi bị cuốn trôi trong trận lũ. architecture environment material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc