Hình nền cho pitching
BeDict Logo

pitching

/ˈpɪtʃtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trét hắc ín, phủ hắc ín.

Ví dụ :

Các công nhân đang trét hắc ín vào các đường nối của thuyền để làm cho nó không thấm nước.