verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyến rũ, mê hoặc, làm say đắm. To attract and delight, to charm. Ví dụ : "The magician's clever tricks enchants the children in the audience. " Những trò ảo thuật khéo léo của nhà ảo thuật làm say đắm lũ trẻ trong khán giả. entertainment literature art emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yểm bùa, bỏ bùa, mê hoặc. To cast a spell upon (often one that attracts or charms). Ví dụ : "The magician enchants the audience with his amazing tricks. " Nhà ảo thuật mê hoặc khán giả bằng những trò ảo thuật tuyệt vời của mình. mythology supernatural literature entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yểm bùa, phù phép. To magically enhance or degrade an item. Ví dụ : "The wizard enchants the sword, making it glow with a powerful light. " Vị pháp sư yểm bùa thanh kiếm, khiến nó phát sáng rực rỡ với một nguồn năng lượng mạnh mẽ. supernatural item action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc