verb🔗ShareGây nguy hiểm, đe dọa. To put (someone or something) in danger; to risk causing harm to."Driving too fast can endanger other drivers and pedestrians. "Lái xe quá nhanh có thể gây nguy hiểm cho những người lái xe khác và người đi bộ.environmentactionbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGây nguy hiểm, làm nguy hại. To incur the hazard of; to risk; to run the risk of."Simple Sentence: Driving without headlights at night can endanger your life. "Lái xe ban đêm mà không bật đèn pha có thể gây nguy hiểm đến tính mạng của bạn.environmentnaturebiologyecologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc