verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóm tắt, cô đọng, rút gọn. To make an epitome of; to shorten; to condense. Ví dụ : ""The student tried to epitomize the long history chapter into a one-page summary." " Sinh viên đó đã cố gắng tóm tắt chương lịch sử dài thành bản tóm lược một trang. language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện thân, Tiêu biểu, Thể hiện. To be an epitome of. Ví dụ : "Her dedication to her studies epitomizes the school's values of hard work and perseverance. " Sự tận tâm của cô ấy với việc học hành thể hiện rõ những giá trị của trường, đó là sự chăm chỉ và kiên trì. character quality style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc