noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vú bò thái mỏng, thịt thái lát mỏng. A thin slice of meat, especially veal or poultry. Ví dụ : "My mom made veal escalope for dinner last night, and it was very tender. " Tối qua mẹ tôi làm món vú bò thái mỏng cho bữa tối, và nó rất mềm. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỏ sò điệp. A charge (depiction) of the scallop. Ví dụ : "The knight's shield featured a prominent escalope, a symbol of his pilgrimage to a coastal shrine. " Trên khiên của hiệp sĩ có hình vỏ sò điệp nổi bật, biểu tượng cho cuộc hành hương của ông đến một ngôi đền ven biển. heraldry art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc