Hình nền cho escalope
BeDict Logo

escalope

/ˈeskəlɒp/ /ɪˈskæləp/

Định nghĩa

noun

Vú bò thái mỏng, thịt thái lát mỏng.

Ví dụ :

"My mom made veal escalope for dinner last night, and it was very tender. "
Tối qua mẹ tôi làm món vú bò thái mỏng cho bữa tối, và nó rất mềm.