noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ước tính, sự ước lượng, sự dự đoán. The process of making an estimate. Ví dụ : "The contractor's estimations for the home renovation were much higher than we expected. " Những ước tính của nhà thầu về việc sửa nhà cao hơn nhiều so với chúng tôi dự đoán. process math statistics business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ước tính, sự ước lượng, dự toán. The amount, extent, position, size, or value reached in an estimate. Ví dụ : "The engineer reviewed the estimations for the project's total cost before presenting them to the client. " Kỹ sư xem xét lại các ước tính về tổng chi phí của dự án trước khi trình bày chúng cho khách hàng. amount number statistics value business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ước tính, dự toán. Esteem or favourable regard. Ví dụ : "Despite his mistakes, the young intern rose in his colleagues' estimations after successfully completing the difficult project. " Mặc dù mắc phải vài lỗi, cậu thực tập sinh trẻ tuổi đã được đồng nghiệp đánh giá cao hơn sau khi hoàn thành dự án khó khăn một cách thành công. value attitude business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc