

eventualities
Định nghĩa
noun
Khả năng nhận thức, tính để ý, sự nhạy bén.
Ví dụ :
"Good planning anticipates many eventualities. "
Lập kế hoạch tốt là phải dự đoán được nhiều tình huống có thể xảy ra.
Từ liên quan
individual noun
/ˌɘndɘˈvɘd͡ʒɘl/ /ˌɪndəˈ-/
Cá nhân, người.
"He is an unusual individual."
Anh ấy là một người khá đặc biệt.
propensity noun
/pɹəˈpɛnsɪti/
Xu hướng, khuynh hướng, thiên hướng.
anticipates verb
/ænˈtɪsɪpeɪts/ /ænˈtɪsəpeɪts/