Hình nền cho anticipates
BeDict Logo

anticipates

/ænˈtɪsɪpeɪts/ /ænˈtɪsəpeɪts/

Định nghĩa

verb

Đoán trước, liệu trước.

Ví dụ :

Người quản lý cửa hàng liệu trước việc khách hàng có thể phàn nàn nên đã chủ động hoàn tiền cho khách mà không cần biên lai.