Hình nền cho receipt
BeDict Logo

receipt

/ɹɪˈsiːt/

Định nghĩa

noun

Sự nhận, biên lai.

Ví dụ :

"A balance payable on receipt of the goods."
Số dư phải trả khi nhận hàng.
noun

Ví dụ :

Những biên lai từ các buổi dạy kèm của tôi là bằng chứng cho thấy tôi đã hoàn thành đủ số giờ yêu cầu.
noun

Ví dụ :

Giáo viên xem xét các bằng chứng về việc học sinh vắng mặt để hiểu rõ hơn về tình trạng đi học muộn.