BeDict Logo

receipt

/ɹɪˈsiːt/
Hình ảnh minh họa cho receipt: Bằng chứng, chứng cứ.
noun

Giáo viên xem xét các bằng chứng về việc học sinh vắng mặt để hiểu rõ hơn về tình trạng đi học muộn.