verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoại trừ, loại trừ. To exclude; to specify as being an exception. Ví dụ : "Sentence: "The store sells all kinds of fruits, excepting the ones that are out of season." " Cửa hàng bán tất cả các loại trái cây, ngoại trừ những loại trái mùa. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản đối, chống lại. To take exception, to object (to or against). Ví dụ : "to except to a witness or his testimony" Phản đối một nhân chứng hoặc lời khai của anh ta. attitude communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoại trừ, trừ phi, loại trừ. With the exception of Ví dụ : "Nothing was to be sacrosanct or sacred, excepting reason itself." Không có gì là bất khả xâm phạm hay thiêng liêng cả, ngoại trừ lý trí. language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc